Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はパソコンを
買
か
うためにお
金
かね
をためなければならない。
Tôi cần phải tiết kiệm tiền để mua máy tính.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
パソコン
máy tính cá nhân; PC
買う
かう
mua; mua sắm
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
お金
おかね
tiền
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
買
Mãi
mua
金
Kim
vàng