Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はスーザンもすきだが、
2人
ふたり
のうちではスーザンの
方
ほう
が
素敵
すてき
だと
思
おも
う。
Tôi thích Susan, nhưng trong hai người tôi nghĩ Susan dễ thương hơn.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
二人
ふたり
hai người; cặp đôi
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
素敵
すてき
tuyệt vời; đẹp
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
人
Nhân
người
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
素
Tố
cơ bản; nguyên tắc; trần truồng; không che đậy
敵
Địch
kẻ thù; đối thủ
思
Tư
nghĩ