Dịch nghĩa:
私はその音を聞いて、顔が青ざめるのを感じた。
Tôi đã nghe thấy âm thanh đó và cảm nhận được khuôn mặt mình tái mét.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
音
Âm
âm thanh; tiếng ồn
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
青
Thanh
xanh; xanh lá
感
Cảm
cảm xúc; cảm giác