Dịch nghĩa:
私はその悲しい知らせを受けてひどく悲しんだ。
Tôi thật sự sốc khi nhận được tin buồn.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
悲
Bi
đau buồn; buồn; thương tiếc; hối tiếc
知
Tri
biết; trí tuệ
受
Thụ
nhận; trải qua