Dịch nghĩa:
私はこの絵を見るといつも父のことを思い出す。
Mỗi khi nhìn thấy bức tranh này, tôi lại nhớ đến cha.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
絵
Hội
tranh; vẽ; bức họa
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
父
Phụ
cha
思
Tư
nghĩ
出
Xuất
ra ngoài