Dịch nghĩa:
私はこの歌を聞くと彼の名を連想する。
Mỗi khi nghe bài hát này, tôi lại liên tưởng đến tên anh ấy.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
歌
Ca
bài hát; hát
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
名
Danh
tên; nổi tiếng
連
Liên
dẫn theo; dẫn dắt; tham gia; kết nối; đảng; băng nhóm; phe phái
想
Tưởng
ý tưởng; suy nghĩ; khái niệm; nghĩ