Dịch nghĩa:
私はこのあたりで少し買い物をしたい。
Tôi muốn mua sắm một chút ở khu vực này.
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
少
Thiếu
ít
買
Mãi
mua
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề