Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はおなかがすいてないから
食事
しょくじ
の
心配
しんぱい
はしないでください。
Tôi không đói nên đừng lo lắng về bữa ăn.
Ngữ pháp:
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
食事
しょくじ
bữa ăn
心配
しんぱい
lo lắng; quan tâm; lo âu; sợ hãi
為る
する
làm
下さる
くださる
cho; ban tặng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
食
Thực
ăn; thực phẩm
事
Sự
sự việc; lý do
心
Tâm
trái tim; tâm trí
配
Phối
phân phối; vợ chồng; lưu đày; phân phát