Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
はあなたはもっとたくさん
食
た
べる
必要
ひつよう
があると
思
おも
う。
Tôi nghĩ bạn cần ăn nhiều hơn.
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
食べる
たべる
ăn
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
食
Thực
ăn; thực phẩm
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính
思
Tư
nghĩ