Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
は、あなたがしたことを
誰
だれ
にも
言
い
わなかった。
Tôi không nói với ai về việc bạn đã làm.
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
為る
する
làm
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
誰
だれ
ai
言う
いう
nói
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
誰
Thùy
ai; ai đó
言
Ngôn
nói; từ