Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
知
し
る
限
かぎ
り、
彼
かれ
は
優秀
ゆうしゅう
な
生徒
せいと
だった。
Theo như tôi biết, anh ấy là một học sinh xuất sắc.
Ngữ pháp:
限り(kagiri)
Diễn tả 'miễn là', 'trong khi điều kiện này đúng'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
知る
しる
biết; nhận thức
限り
かぎり
giới hạn
彼
かれ
anh ấy
優秀
ゆうしゅう
xuất sắc; ưu tú
生徒
せいと
học sinh; sinh viên
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
知
Tri
biết; trí tuệ
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
秀
Tú
xuất sắc; đẹp
生
Sinh
sinh; cuộc sống
徒
Đồ
đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người