Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
知
し
る
限
かぎ
りでは、
彼
かれ
は
正直
しょうじき
で
信頼
しんらい
できる。
Theo như tôi biết, anh ấy là người trung thực và đáng tin cậy.
Ngữ pháp:
限り(kagiri)
Diễn tả 'miễn là', 'trong khi điều kiện này đúng'.
JLPT N2
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
知る
しる
biết; nhận thức
限り
かぎり
giới hạn
彼
かれ
anh ấy
正直
しょうじき
thật thà; thẳng thắn; chân thành; ngay thẳng
信頼
しんらい
tin tưởng; tín nhiệm
出来る
できる
có thể làm; có thể; được phép (làm)
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
知
Tri
biết; trí tuệ
限
Hạn
giới hạn; hạn chế; hết khả năng
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
正
Chính
chính xác; công bằng
直
Trực
ngay lập tức; trung thực; thẳng thắn; sửa chữa; sửa
信
Tín
niềm tin; sự thật
頼
Lại
tin tưởng; yêu cầu