Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
物理
ぶつり
の
先生
せんせい
は
授業
じゅぎょう
をサボっても
気
き
にしない。
Thầy vật lý không để ý đến việc lên lớp của tôi.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
物理
ぶつり
quy luật tự nhiên; quy luật vật lý
先生
せんせい
giáo viên; thầy
授業
じゅぎょう
bài học; lớp học
サボる
trốn học; lười biếng
気
き
tinh thần; tâm trí; trái tim
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
物
Vật
vật; đối tượng; vấn đề
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
授
Thụ
truyền đạt; giảng dạy
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn
気
Khí
tinh thần; không khí