サボる
さぼる
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Động từ Godan - đuôi “ru”Tự động từ

⚠️Khẩu ngữ

📝 từ サボタージュ

trốn học; lười biếng

JP: かれらはいつも学校がっこうをサボっています。

VI: Họ luôn trốn học.

🔗 サボタージュ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちょくちょくサボるよ。
Cậu ấy thường xuyên trốn học.
どうして学校がっこうをサボったの?
Tại sao bạn lại trốn học?
よくサボってた。
Cậu ấy thường xuyên trốn học.
よく学校がっこうをサボります。
Tôi hay trốn học.
トムね、学校がっこうをサボったのよ。
Tom đã trốn học đấy.
かれね、授業じゅぎょうサボったのよ。
Anh ấy đã trốn học đấy.
授業じゅぎょうをサボらないのよ。いいわね?
Đừng có trốn học đấy, đã hiểu chưa?
学校がっこうサボったことある?
Bạn đã từng trốn học chưa?
仕事しごとをサボったからクビになった。
Bị sa thải vì trốn việc.
トムはちょくちょく授業じゅぎょうをサボる。
Tom thỉnh thoảng trốn học.

Từ liên quan đến サボる