Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
の
前
まえ
で
生意気
なまいき
な
口
くち
をきくんじゃないぞ、さもないと
痛
いたい
い
目
め
にあうからな。
Đừng có nói càn trước mặt tôi, không thì sẽ gặp họa đó.
Ngữ pháp:
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
前
まえ
trước mặt (của); trước (ví dụ: một tòa nhà)
生意気
なまいき
hỗn xược; xấc xược; láo xược; táo bạo; tự mãn; trơ tráo
口
くち
miệng
無い
ない
không tồn tại
痛い
いたい
đau
目
め
mắt; nhãn cầu
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
前
Tiền
phía trước; trước
生
Sinh
sinh; cuộc sống
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
気
Khí
tinh thần; không khí
口
Khẩu
miệng
痛
Thống
đau; tổn thương; hư hại; bầm tím
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm