Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
のパソコンは
何
なに
かの
役
やく
に
立
た
つはずだ。
Máy tính của tôi chắc sẽ có ích cho điều gì đó.
Ngữ pháp:
~はずだ (〜hazu da)
Diễn tả một kỳ vọng, 'nên' hoặc 'được cho là'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
パソコン
máy tính cá nhân; PC
何
なん
gì
役
やく
vai trò; nhiệm vụ; trách nhiệm; chức năng; công việc; dịch vụ
立つ
たつ
đứng lên; đứng dậy
筈
はず
nên (là); chắc chắn (là); dự kiến (là); phải (là)
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
何
Hà
gì
役
Dịch
nhiệm vụ; vai trò
立
Lập
đứng lên; mọc lên; dựng lên; dựng đứng