Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
のアドバイスが
必要
ひつよう
とあれば、
喜
よろこ
んで。
Nếu bạn cần lời khuyên của tôi, tôi rất vui lòng.
Ngữ pháp:
~とあれば (〜to areba)
Biểu thị một điều kiện; 'nếu', 'khi', 'vì'.
JLPT N1
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
アドバイス
lời khuyên
必要
ひつよう
cần thiết; thiết yếu
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
喜ぶ
よろこぶ
vui mừng; hạnh phúc
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
必
Tất
luôn luôn; chắc chắn; không thể tránh khỏi
要
Yêu
cần; điểm chính
喜
Hỉ
vui mừng