Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
のことを
意志
いし
が
弱
よわ
いと
思
おも
っている
人
ひと
もいますよ。
Có người nghĩ tôi yếu đuối.
Ngữ pháp:
~も (〜mo)
Biểu thị 'cũng', 'quá', hoặc 'cũng như'
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
意志
いし
ý chí; ý định; quyết tâm
弱い
よわい
yếu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
人
ひと
người; ai đó
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
意
Ý
ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
志
Chí
ý định; kế hoạch
弱
Nhược
yếu
思
Tư
nghĩ
人
Nhân
người