Dịch nghĩa:
私にはトニー・エヴァンスと呼ばれる小さな少年が見えて来ました。
Tôi thấy một cậu bé nhỏ tên là Tony Evans đang đến.
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
小
Tiểu
nhỏ
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
来
Lai
đến; trở thành