Dịch nghĩa:
私にはまだ未払いの借金が100ドルある。
Tôi vẫn còn một khoản nợ chưa trả là 100 đô la.
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
未
Mùi
chưa; vẫn chưa
払
Chàng
trả; dọn dẹp; tỉa; xua đuổi; xử lý
借
Tá
mượn
金
Kim
vàng