Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちは
彼
かれ
が
誠実
せいじつ
だからなおさら
彼
かれ
が
好
す
きです。
Chúng tôi càng thích anh ấy hơn vì anh ấy thật thà.
Ngữ pháp:
A。なおB。(A. Nao B.)
Cung cấp thông tin bổ sung; 'hơn nữa', 'ngoài ra', 'bên cạnh đó'.
JLPT N2
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
彼
かれ
anh ấy
誠実
せいじつ
chân thành; trung thực
尚更
なおさら
càng thêm
好き
すき
thích; yêu thích
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
誠
Thành
chân thành; trung thực
実
Thực
thực tế; hạt
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó