Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちは
互
たが
いに
向
む
き
合
あ
って
食事
しょくじ
をはじめた。
Chúng tôi bắt đầu bữa ăn đối diện nhau.
Ngữ pháp:
N を はじめ (N wo hajime)
Có nghĩa 'bắt đầu với', 'bao gồm', 'không chỉ... mà còn'.
JLPT N2
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
互い
たがい
lẫn nhau; nhau
向き合う
むきあう
đối diện nhau
食事
しょくじ
bữa ăn
始める
はじめる
bắt đầu; khởi đầu; khởi xướng; tạo ra
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
互
Hỗ
lẫn nhau; cùng nhau
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
合
Hợp
phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1
食
Thực
ăn; thực phẩm
事
Sự
sự việc; lý do