Dịch nghĩa:
私たちはみんなその映画を楽しんだ。
Chúng tôi đã cùng nhau thưởng thức bộ phim đó.
Từ vựng:
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
映
Ánh
phản chiếu; hình ảnh; chiếu
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
楽
Nhạc
âm nhạc; thoải mái