Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちはとかく
怠惰
たいだ
になりがちである。
Chúng tôi có khuynh hướng trở nên lười biếng.
Ngữ pháp:
~がち (〜gachi)
Diễn tả điều gì đó có xu hướng xảy ra thường xuyên hoặc theo thói quen.
JLPT N3
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
兎角
とかく
này nọ
怠惰
たいだ
lười biếng; nhàn rỗi; lười nhác
成る
なる
trở thành; đạt được
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
怠
Đãi
bỏ bê; lười biếng
惰
Nọa
lười biếng; lười nhác