Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
たちが
明日
あした
テニスをするかどうかは
天候
てんこう
による。
Việc chúng tôi có chơi tennis vào ngày mai hay không phụ thuộc vào thời tiết.
Ngữ pháp:
~かどうか (〜ka dou ka)
Dùng để biểu thị 'liệu' hoặc 'nếu' trong câu hỏi gián tiếp hoặc câu nói.
JLPT N4
Từ vựng:
私たち
わたしたち
chúng tôi
明日
あした
ngày mai
テニス
quần vợt
為る
する
làm
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
天候
てんこう
thời tiết
よる
dám
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
明
Minh
sáng; ánh sáng
日
Nhật
ngày; mặt trời; Nhật Bản; đơn vị đếm cho ngày
天
Thiên
trời; bầu trời; hoàng gia
候
Hậu
khí hậu; mùa; thời tiết; chờ đợi; mong đợi