Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
現在
げんざい
のようになったのは
父
ちち
のおかげです。
Tôi có mặt như ngày hôm nay là nhờ cha.
Ngữ pháp:
い-~Adjくなる・な-~Adjになる
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
現在
げんざい
hiện tại; thời gian hiện tại; bây giờ
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
父
ちち
cha
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
現
Hiện
hiện tại; tồn tại; thực tế
在
Tại
tồn tại; ngoại ô; nằm ở
父
Phụ
cha