Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

私わたしが大金持おおがねもちだと思おもってくれては困こまる。
Tôi sẽ rất phiền nếu bạn nghĩ tôi giàu có.

Ngữ pháp:

V て くれる (V-te kureru)

Diễn tả rằng ai đó làm gì đó cho người nói (hoặc người khác trong nhóm của người nói); 'làm gì đó cho tôi/chúng tôi'.
JLPT N4

V ては (~te wa)

Diễn tả một mẫu lặp lại hoặc chu kỳ, thường ngụ ý một kết quả gây khó chịu; 'mỗi khi X xảy ra, Y lại xảy ra.'
JLPT N1

Từ vựng:

私
わたくし
tôi
大金持ち
おおがねもち
người rất giàu; người siêu giàu
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
呉れる
くれる
cho; để cho
困る
こまる
gặp khó khăn

Hán tự:

私
Tư tư nhân; tôi
大
Đại lớn; to
金
Kim vàng
持
Trì cầm; giữ
思
Tư nghĩ
困
Khốn tình thế khó xử; trở nên đau khổ; phiền toái

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật