大金持ち [Đại Kim Trì]

大金持 [Đại Kim Trì]

おおがねもち
おおかねもち

Danh từ chung

người rất giàu; người siêu giàu

JP: わたし大金持おおがねもちだとおもってくれてはこまる。

VI: Tôi sẽ rất phiền nếu bạn nghĩ tôi giàu có.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ大金持おおがねもちだ。
Anh ấy là một người giàu có.
叔父おじ大金持おおがねもちです。
Chú tôi là một người giàu có.
わたし大金持おおがねもちだったらいいのに。
Giá mà tôi giàu có.
わたし大金持おおがねもちだなんておもわないでよ。
Đừng nghĩ rằng tôi giàu có.
かれ大金持おおがねもちだそうだ。
Nghe nói anh ấy rất giàu có.
かれむかし大金持おおがねもちだった。
Anh ấy từng là một người giàu có.
大金持おおがねもちになりたい?」「たりまえでしょ?」
"Muốn trở thành người giàu có à?" "Đương nhiên rồi!"
かれはべらぼうな大金持おおがねもちだ。
Anh ấy là một người giàu có khủng khiếp.
かれはかつては大金持おおがねもちであったようだ。
Có vẻ như anh ấy từng là một người giàu có.
あなたは大金持おおがねもちと評判ひょうばんです。
Bạn nổi tiếng là người giàu có.