Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
がネクタイをしようが
君
きみ
には
関係
かんけい
ないことだ。
Dù tôi có đeo cà vạt hay không thì cũng không liên quan đến bạn.
Ngữ pháp:
~ことだ (〜koto da)
Diễn tả lời khuyên hoặc khuyến nghị; 'nên', 'quan trọng là', 'cần thiết là'.
JLPT N3
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
ネクタイ
cà vạt
為る
する
làm
君
きみ
bạn; bạn bè
関係
かんけい
quan hệ; mối quan hệ; kết nối
無い
ない
không tồn tại
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
君
Quân
ông; bạn; người cai trị; hậu tố tên nam
関
Quan
kết nối; cổng; liên quan
係
Hệ
người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm