Vnjpdict - Từ điển Nhật - Việt Từ điển tiếng Nhật

Dịch nghĩa:

私わたしがこの家いえに住すむようになってから、もう五年ごねん以上いじょうになる。
Tôi đã sống ở ngôi nhà này hơn năm năm.

Ngữ pháp:

V ようになる (〜you ni naru)

Biểu thị sự thay đổi về khả năng, tình huống hoặc trạng thái; 'trở nên có thể', 'bắt đầu'.
JLPT N4

~以上 (〜ijou)

Diễn tả 'vì' hoặc 'miễn là' trong ngữ cảnh điều kiện.
JLPT N2

N に なる (N ni naru)

Diễn tả trở thành; thay đổi thành; biến thành.
JLPT N4

Từ vựng:

私
わたくし
tôi
此の
この
này
家
いえ
nhà; nơi ở; chỗ ở; gia đình
住む
すむ
sống; cư trú
よう
(tôi) sẽ; (tôi) sẽ làm
成る
なる
trở thành; đạt được
もう
đã; rồi
五
ご
năm; 5
年
ねん
năm
以上
いじょう
không ít hơn ...; ... và trên; ... và lên; ... hoặc nhiều hơn

Hán tự:

私
Tư tư nhân; tôi
家
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
住
Trụ cư trú; sống
五
Ngũ năm
年
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
以
Dĩ bằng cách; vì; xét theo; so với
上
Thượng trên

Tài nguyên hỗ trợ

  • 📚 Học theo giáo trình
  • 📖 Luyện thi JLPT
© 2025 Từ điển Nhật - Việt

Giới thiệu | Liên hệ | Bảo mật