Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
がいないときに
何
なに
かが
起
お
これば、
彼
かれ
に
助
たす
けを
求
もと
めなさい。
Nếu có chuyện gì xảy ra khi tôi không có mặt, hãy nhờ cậy vào anh ấy.
Ngữ pháp:
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
とき
Toki (Shinkansen tuyến Jōetsu thông thường)
何
なん
gì
起こる
おこる
xảy ra; diễn ra
彼
かれ
anh ấy
助け
たすけ
giúp đỡ; hỗ trợ
求める
もとめる
muốn; mong muốn
為さる
なさる
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
何
Hà
gì
起
Khởi
thức dậy
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
助
Trợ
giúp đỡ
求
Cầu
yêu cầu