Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
があなたに
貸
か
したあのカメラ、どうなったの?
Cái máy ảnh mà tôi đã cho bạn mượn thì sao rồi?
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
貸す
かす
cho mượn; cho vay
あの
này; ừm
カメラ
máy ảnh
どう
dừng lại (lệnh dùng để dừng ngựa, v.v.)
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
貸
Thải
cho vay