Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
私
わたし
が
20歳
はたち
になったばかりの
頃
ころ
、
父
ちち
が
脳
のう
梗塞
こうそく
で
入院
にゅういん
しました。
Khi tôi vừa tròn 20 tuổi, cha tôi đã phải nhập viện vì đột quỵ.
Ngữ pháp:
Vたばかり (〜tabakari)
Vừa ~, vừa mới ~
JLPT N4
Từ vựng:
私
わたくし
tôi
成る
なる
trở thành; đạt được
頃
ころ
thời gian (xấp xỉ); khoảng; về phía
父
ちち
cha
脳梗塞
のうこうそく
nhồi máu não; đột quỵ (thiếu máu cục bộ)
入院
にゅういん
nhập viện
為る
する
làm
Hán tự:
私
Tư
tư nhân; tôi
歳
Tuổi
cuối năm; tuổi; dịp; cơ hội
頃
Khoảnh
thời gian; khoảng; về phía
父
Phụ
cha
脳
Não
não; trí nhớ
梗
Ngạnh
phần lớn; đóng lại; thân hoa
塞
Tắc
đóng; đóng lại; che; chặn; cản trở
入
Nhập
vào; chèn
院
Viện
viện; đền