Dịch nghĩa:

Khi nhìn thấy lá cờ tổ quốc, anh ấy đã rơi nước mắt.

Hán tự:

Tổ tổ tiên; người tiên phong; người sáng lập
Quốc quốc gia
Kỳ cờ
Kiến nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm
Lệ nước mắt; sự đồng cảm
Phù nổi; nổi lên; trồi lên mặt nước