Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
真昼
まひる
の
太陽
たいよう
がテニスコートを
目
め
も
眩
くら
むほどに
照
て
らしあげた。
Ánh nắng trưa chói chang chiếu rọi sân tennis.
Ngữ pháp:
~ほど~ (〜hodo〜)
Diễn tả mức độ hoặc phạm vi; 'khoảng', 'đến mức', 'nhiều như'.
JLPT N3
Từ vựng:
真昼
まひる
giữa trưa; ban ngày
太陽
たいよう
Mặt Trời
テニスコート
sân tennis
目
め
mắt; nhãn cầu
眩む
くらむ
bị chói mắt; bị chóng mặt; bị mất phương hướng
照らす
てらす
chiếu sáng; soi sáng
上げる
あげる
nâng lên; nâng cao
Hán tự:
真
Chân
thật; thực tế
昼
Trú
ban ngày; trưa
太
Thái
mập; dày; to
陽
Dương
ánh nắng; dương
目
Mục
mắt; nhìn; kinh nghiệm
眩
Huyễn
choáng váng; chóng mặt
照
Chiếu
chiếu sáng