Dịch nghĩa:

Ít nhà khoa học hiểu được thuyết tương đối.

Hán tự:

Tương liên; tương hỗ; cùng nhau; lẫn nhau; bộ trưởng; cố vấn; khía cạnh; giai đoạn; tướng mạo
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Tính giới tính; bản chất
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
Luận tranh luận; diễn thuyết
Giải giải mã; ghi chú; chìa khóa; giải thích; hiểu; tháo gỡ; giải quyết
Khoa khoa; khóa học; bộ phận
Học học; khoa học
Giả người
Thiếu ít