Dịch nghĩa:

Ung thư đã bắt đầu di căn sang các cơ quan khác.

Hán tự:

Nham ung thư
Tha khác; khác nữa; những cái khác
Tạng nội tạng; phủ tạng; ruột
Khí dụng cụ; khả năng
Chuyển xoay; quay quanh; thay đổi
Di chuyển; di chuyển; thay đổi; trôi dạt; nhiễm (cảm, lửa); chuyển sang
Thí bắt đầu