Dịch nghĩa:
疲れが溜まると無性に体に悪いもの食べたくなるのなんでなんだろう。
Tại sao khi mệt mỏi lại muốn ăn thứ gì đó xấu cho sức khỏe nhỉ?
Từ vựng:
Hán tự:
疲
Bì
kiệt sức; mệt mỏi; mệt nhọc
溜
Lưu
thu thập; gom lại; nợ đọng
無
Vô
không có gì; không
性
Tính
giới tính; bản chất
体
Thể
cơ thể; chất; đối tượng; thực tế; đơn vị đếm cho hình ảnh
悪
Ác
xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
食
Thực
ăn; thực phẩm