Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
男子
だんし
も
女子
じょし
も
学校
がっこう
で
料理
りょうり
の
授業
じゅぎょう
をとるべきだ。
Cả nam và nữ đều nên học nấu ăn ở trường.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
男子
だんし
cậu bé
女子
じょし
phụ nữ; cô gái
学校
がっこう
trường học
料理
りょうり
nấu ăn; ẩm thực; món ăn
授業
じゅぎょう
bài học; lớp học
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
Hán tự:
男
Nam
nam
子
Tử
trẻ em
女
Nữ
phụ nữ
学
Học
học; khoa học
校
Hiệu
trường học; in ấn; hiệu đính; sửa chữa
料
Liệu
phí; nguyên liệu
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
授
Thụ
truyền đạt; giảng dạy
業
Nghiệp
kinh doanh; nghề nghiệp; nghệ thuật; biểu diễn