Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
男女
だんじょ
はお
互
たが
いに
尊敬
そんけい
しあわなければならない。
Đàn ông và phụ nữ phải tôn trọng lẫn nhau.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
男女
だんじょ
nam nữ
互い
たがい
lẫn nhau; nhau
尊敬
そんけい
tôn trọng; kính trọng; tôn kính; danh dự
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
男
Nam
nam
女
Nữ
phụ nữ
互
Hỗ
lẫn nhau; cùng nhau
尊
Tôn
tôn kính; quý giá; quý báu; cao quý; tôn vinh
敬
Kính
kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng