Dịch nghĩa:

Học sinh đã rất cảm kích trước bài thuyết trình của ông.

Hán tự:

Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Giảng bài giảng; câu lạc bộ; hiệp hội
Diễn biểu diễn; diễn xuất
Thâm sâu; tăng cường
Cảm cảm xúc; cảm giác
Minh khắc; chữ ký
Thụ nhận; trải qua