Dịch nghĩa:

Tất cả học sinh đều kính trọng ông ấy như một người có nhân cách.

Hán tự:

Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Đạt hoàn thành; đạt được; đến; đạt được
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nhân người
Cách địa vị; hạng; năng lực; tính cách
Giả người
Tôn tôn kính; quý giá; quý báu; cao quý; tôn vinh
Kính kính sợ; tôn trọng; tôn vinh; kính trọng