Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
生命
せいめい
の
尊
とうと
さを
考
かんが
えた
事
こと
のない
人
ひと
は
医学
いがく
を
志
こころざ
すべきではない。
Những người chưa từng suy nghĩ về giá trị của sinh mệnh không nên theo đuổi ngành y.
Ngữ pháp:
~べきだ (〜beki da)
Diễn tả một nghĩa vụ hoặc điều gì đó nên làm (chủ yếu với động từ).
JLPT N3
Từ vựng:
生命
せいめい
sự sống; tồn tại
尊い
とうとい
quý giá; có giá trị; vô giá
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
事
こと
sự việc; điều
無い
ない
không tồn tại
人
ひと
người; ai đó
医学
いがく
y học
志す
こころざす
dự định; có ý định; khao khát; đặt mục tiêu
Hán tự:
生
Sinh
sinh; cuộc sống
命
Mệnh
số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
尊
Tôn
tôn kính; quý giá; quý báu; cao quý; tôn vinh
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
事
Sự
sự việc; lý do
人
Nhân
người
医
Y
bác sĩ; y học
学
Học
học; khoa học
志
Chí
ý định; kế hoạch