Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
理論
りろん
には
実践
じっせん
が
伴
ともな
わなければならない。
Lý thuyết phải đi đôi với thực hành.
Ngữ pháp:
~なければ ならない (〜nakereba naranai)
Diễn tả nghĩa vụ hoặc sự cần thiết; 'phải', 'cần phải', 'cần'
JLPT N4
Từ vựng:
理論
りろん
lý thuyết
実践
じっせん
thực hành; đưa vào thực hành; thực hiện
伴う
ともなう
đi kèm; đi đôi với; là hậu quả của
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
理
Lý
logic; sắp xếp; lý do; công lý; sự thật
論
Luận
tranh luận; diễn thuyết
実
Thực
thực tế; hạt
践
Tiễn
giẫm; bước lên; giẫm đạp; thực hành; thực hiện
伴
Bạn
đồng hành; đi cùng; mang theo; bạn đồng hành