Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
現代
げんだい
において
電気
でんき
のない
生活
せいかつ
は
考
かんが
えられない。
Không thể tưởng tượng cuộc sống hiện đại mà không có điện.
Ngữ pháp:
~ の ない N (~ no nai ~)
Dùng để bổ nghĩa cho danh từ với dạng danh từ phủ định; 'N2 không N1'.
JLPT N2
Từ vựng:
現代
げんだい
thời đại hiện tại; ngày nay
電気
でんき
điện
無い
ない
không tồn tại
生活
せいかつ
cuộc sống; sinh hoạt
考える
かんがえる
suy nghĩ (về); suy nghĩ kỹ; cân nhắc; suy ngẫm; suy tư
Hán tự:
現
Hiện
hiện tại; tồn tại; thực tế
代
Đại
thay thế; thay đổi; chuyển đổi; thay thế; thời kỳ; tuổi; đơn vị đếm cho thập kỷ của tuổi, kỷ nguyên, v.v.; thế hệ; phí; giá; lệ phí
電
Điện
điện
気
Khí
tinh thần; không khí
生
Sinh
sinh; cuộc sống
活
Hoạt
sống động; hồi sinh
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ