Dịch nghĩa:
狩猟者たちは山を越えてシカの跡を追った。
Các thợ săn đã vượt qua núi để theo dấu vết của con nai.
Từ vựng:
Hán tự:
狩
Thú
săn bắn; thu thập
猟
Liệp
săn bắn; bắn súng; trò chơi; túi
者
Giả
người
山
Sơn
núi
越
Việt
vượt qua; băng qua; di chuyển đến; vượt quá; Việt Nam
跡
Tích
dấu vết; dấu chân
追
Truy
đuổi theo; đuổi đi; theo dõi; theo đuổi; trong khi đó