Dịch nghĩa:
状況がもっとはっきりわかるまで、トムは何も言わないことに決めた。
Cho đến khi hiểu rõ tình hình hơn, Tom quyết định không nói gì.
Từ vựng:
Hán tự:
状
Trạng
hiện trạng; điều kiện; hoàn cảnh; hình thức; diện mạo
況
Huống
tình trạng
何
Hà
gì
言
Ngôn
nói; từ
決
Quyết
quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm