Dịch nghĩa:

Thông thường, tội phạm không thể chọn cảnh sát viên.

Hán tự:

Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm
Tội tội; lỗi; phạm tội
Giả người
Phổ phổ biến; rộng rãi; nói chung; Phổ
Thông giao thông; đi qua; đại lộ; đi lại; đơn vị đếm cho thư, ghi chú, tài liệu, v.v
Cảnh cảnh báo; răn dạy
Sát đoán; phán đoán
Quan quan chức; chính phủ
Tuyển bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích