Dịch nghĩa:
犯人は家主から10万ドルを強奪して逃走した。
Tên tội phạm đã cướp 100.000 đô la từ chủ nhà và bỏ trốn.
Hán tự:
犯
Phạm
tội phạm; tội lỗi; vi phạm
人
Nhân
người
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
主
Chủ
chủ; chính
万
Vạn
mười nghìn
強
mạnh mẽ
奪
Đoạt
cướp; lấy bằng vũ lực; giật đi; tước đoạt; cướp bóc; chiếm đoạt
逃
Đào
trốn thoát; chạy trốn; trốn tránh; thả tự do
走
Tẩu
chạy