Dịch nghĩa:

Người đàn ông từng bị nghi là thủ phạm hóa ra không liên quan gì đến vụ việc.

Hán tự:

Phạm tội phạm; tội lỗi; vi phạm
Nhân người
nghĩ
Nam nam
Sự sự việc; lý do
Kiện vụ việc; trường hợp; vấn đề; mục
Quan kết nối; cổng; liên quan
Hệ người phụ trách; kết nối; nhiệm vụ; quan tâm